Dầu thô, xăng dầu, khí gas và các loại nhiên liệu lỏng là nguồn nguyên liệu đầu vào thiết yếu của hầu hết ngành công nghiệp, đồng thời tiềm ẩn nhiều rủi ro liên quan đến chất lượng, an toàn trong quá trình giao nhận, lưu trữ, chuyên chở và lưu thông trên thị trường.
Là tổ chức giám định – thử nghiệm – chứng nhận – đánh giá sự phù hợp lâu đời nhất tại Việt Nam, với hệ thống phòng thử nghiệm hiện đại, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025, Vinacontrol đồng hành cùng doanh nghiệp kiểm soát chất lượng nguồn nhiên liệu một cách chính xác, khách quan và kịp thời, qua đó giảm thiểu rủi ro, đáp ứng yêu cầu pháp lý và bảo đảm hiệu quả vận hành trong toàn bộ chuỗi cung ứng năng lượng.
Tổng quan dịch vụ
Thử nghiệm sản phẩm dầu mỏ và nhiên liệu lỏng là thao tác kỹ thuật nhằm phân tích, đánh giá các đặc tính lý - hóa của sản phẩm theo các tiêu chuẩn kỹ thuật (như TCVN, ASTM). Mục đích nhằm xác định chất lượng, độ an toàn, thành phần cấu tạo, phục vụ kinh doanh và tuân thủ quy định pháp luật.
Dịch vụ thử nghiệm của Vinacontrol hỗ trợ doanh nghiệp:
✔ Kiểm soát chất lượng nhiên liệu trước khi lưu thông hoặc sử dụng
✔ Đáp ứng yêu cầu pháp lý và tiêu chuẩn kỹ thuật
✔ Giảm thiểu rủi ro trong giao nhận, lưu trữ và vận chuyển
✔ Đảm bảo hiệu quả vận hành và an toàn sản xuất
Sản phẩm dầu mỏ nào cần được thử nghiệm?
Vinacontrol cung cấp dịch vụ thử nghiệm đối với:
• Dầu thô và sản phẩm từ dầu mỏ
• Xăng, dầu và nhiên liệu lỏng
• Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
• Các sản phẩm dầu mỏ chưng cất, dầu bôi trơn, bitum…
|
Bạn có biết? Vinacontrol là tổ chức đánh giá sự phù hợp được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (nay là Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia) chỉ định thực hiện thử nghiệm, chứng nhận phục vụ quản lý Nhà nước đối với các sản phẩm khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) theo QCVN 8:2012/BKHCN và QCVN 8:2019/BKHCN. |
Phạm vi dịch vụ
• Lấy mẫu tại kho, cảng, phương tiện vận chuyển
• Thử nghiệm tại phòng thí nghiệm được công nhận phù hợp với ISO/IEC 17025
• Phân tích và đánh giá chất lượng theo tiêu chuẩn kỹ thuật/ yêu cầu
• Thử nghiệm phục vụ quản lý nhà nước theo chỉ định
Các chỉ tiêu và phương pháp thử
|
Tên sản phẩm, vật liệu được thử |
Tên phép thử cụ thể |
Phương pháp thử |
|
Sản phẩm của dầu mỏ |
Xác định điểm đông đặc |
ASTM D97-17b (2018) |
|
Sản phẩm của dầu mỏ |
Xác định hàm lượng cặn carbon |
ASTM D189-06 (2019) |
|
Sản phẩm của dầu mỏ |
Xác định trị số axit (TAN) và kiềm (TBN) |
TCVN 2695:2008 |
|
Sản phẩm của dầu mỏ |
Xác định độ ăn mòn lá đồng |
ASTM D130-19 (2019) |
|
Sản phẩm của dầu mỏ |
Xác định nhiệt độ chớp cháy cốc kín |
ASTM D93-20 (2020) |
|
Sản phẩm của dầu mỏ |
Xác định điểm chớp lửa cốc hở |
ASTM D92-18 (2018) |
|
Sản phẩm của dầu mỏ |
Xác định điểm chớp cháy |
TCVN 7485:2005 |
|
Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng |
Xác định hàm lượng lưu huỳnh |
ASTM D1266-18 (2018) |
|
Sản phẩm dầu mỏ chưng cất |
Xác định thành phần cất ở áp suất khí quyền |
ASTM D86-20b (2020) |
|
Xăng và sản phẩm dầu mỏ dễ bay hơi |
Xác định áp suất hơi bão hòa |
ASTM D323-20a (2020) |
|
Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng |
Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối hoặc khối lượng |
API ASTM D1298-12b (2017) |
|
Sản phẩm dầu mỏ, nhiên liệu, dầu thô, dầu bôi trơn, sáp |
Xác định hàm lượng tro |
ASTM D482-19 (2019) |
|
Chất lỏng dầu mỏ trong suốt và không trong suốt |
Xác định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực) |
ASTM D445-21e1 (2021) |
|
Sản phẩm dầu mỏ, hắc ín, bitum |
Xác định hàm lượng nước |
TCVN 2692:2007 |
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), hỗn hợp propan/ propen |
Xác định hàm lượng hydrocarbon |
TCVN 8360:2010 |
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
Xác định khối lượng riêng và khối lượng tương đối hydrocarbon nhẹ |
TCVN 6594:2007 |
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
Xác định áp suất hơi |
TCVN 8356:2010 |
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
Xác định độ ăn mòn tấm đồng |
TCVN 8359:2010 |
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
Xác định độ bay hơi |
ASTM D1837-17 (2017) |
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
Xác định hydrogen sulfide |
ASTM D2420-13 (2018) |
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
Xác định áp suất hơi |
TCVN 8357:2010 |
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
Xác định hàm lượng cặn |
TCVN 3165:2008 |
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
Xác định hàm lượng: nước tự do |
EN 15469:2007 |
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), hydrocarbon dạng khí |
Xác định tổng lưu huỳnh dễ bay hơi |
ASTM D6667-21 (2021) |
VI
EN